Tôi chưa có dịp đo mức tiêu hao nhiên liệu của Honda Brio vì những xe trải nghiệm đều vừa mới lăn bánh được vài chục kilô-mét, chưa hết thời gian rốt-đa. Thông số hãng công bố là 5,9 lít/100 km đường hỗn hợp. Kết luận Honda Brio là một chiếc xe hạng A không có nhiều "đồ chơi" nhất, cũng không có động cơ mạnh nhất.
Qua điều tra của hãng, mức tiêu thụ nhiên liệu của bản Accord EX 2020 chỉ mất 7.13 lít cho 100km chạy đường hỗn hợp. Cùng với trọng lượng xe giảm, hiệu suất vận hành cũng được nâng cao, xe tăng giảm tốc nhẹ nhàng, dễ dàng hơn.
Với mức tiêu thụ nhiên liệu: 5,8 L/100km (thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor, phê duyệt bởi Cục Đăng kiểm Việt Nam) Với phong cách lôi cuốn, mạnh mẽ mang đậm chất thể thao, cùng sự kết nối hài hoà giữa người lái và xe thông qua những tính năng kết nối thông minh cùng màn hình cảm ứng 7-inch với phân giải cao và góc nhìn rộng.
Brio Giá từ 418 triệu . Jazz Honda CR-V tỏa sức hấp dẫn, khơi dậy khí chất dẫn đầu của chủ sở hữu. NGOẠI THẤT. CẢM NHẬN KHÍ CHẤT DẪN ĐẦU. Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km) 8,9: 8,9: 8,9:
Mức tiêu hao nhiên liệu: 7.2L/ 100km: 7.6L/ 100km: 7.1L/ 100km: 5.2L/ 100km: Lốp xe: 245/ 45 R19: Xe tiêu hao nhiên liệu thấp giúp xe có thể vận hành được rất dài với dung tích bình xăng như nhau; Honda Brio RS 2020 Giá bán: 435 Triệu. Toyota Vios 1.5E CVT 2019
Xe đạt mức tiêu hao nhiên liệu là 48 mpg (khoảng 4,9 lít/100km). Honda Accord Hybrid 2021 đạt mức tiêu hao nhiên liệu 48 mpg. Ảnh: Honda Đối với năm 2021, Honda Accord Hybrid cũng có một số tính năng công nghệ mới và được cải tiến, bao gồm chức năng không dây cho tích hợp điện thoại thông minh Apple CarPlay và Android Auto.
SEEnf. Cập nhật giá xe Honda Brio 2021 và thông tin xe, thông số kỹ thuật, hình ảnh, tin khuyến mãi, ưu đãi kèm giá lăn bánh Honda Brio mới nhất tháng 06/2023 tại Việt Nam. Đây là lần đầu tiên Honda Việt Nam giới thiệu đến khách hàng một mẫu xe cỡ nhỏ hoàn toàn mới với thiết kế thể thao đột phá, một mẫu xe linh hoạt, hữu dụng và tiết kiệm nhiên liệu. Mặc dù dòng xe Honda Brio này đã được sản xuất trình làng mẫu đầu tiên vào cách đây 5 năm. Bước sang năm 2021, Honda Brio để có màn debut gây ấn tượng thì mẫu xe này gần như lột xác hoàn toàn để trở thành một xế cưng trẻ tuổi chinh phục được thị hiếu của nhiều khách hàng. Honda Brio 2021 có gì mới?Các phiên bản Honda Brio 2021Honda Brio G 2021Honda Brio RS 2021Honda Brio RS 2021 2 màuHonda Brio 2021 lăn bánh bao nhiêu?Thông số kỹ thuật Honda Brio 2021Ngoại thất Honda Brio 2021 mang đậm chất thể thaoPhần đầu Honda Brio 2021Phần thân Honda Brio 2021Phần đuôi Honda Brio 2021Nội thất Honda Brio 2021 đánh bật mọi đối thủThiết kế vô lăng và táp lô Honda Brio 2021Thiết kế ghế ngồi Honda Brio 2021Khoang hành lý Honda Brio 2021Động cơ và vận hành Honda Brio 2021Động cơ Honda Brio 2021Cảm giác lái Honda Brio 2021Tiện nghi và trang bị trên Honda Brio 2021Kết luận Honda Brio 2021 có gì mới? Honda Brio 2021 có thiết kế định dạng hatback là một phiên bản sedan cỡ nhỏ dùng các khối động cơ xăng cùng hộp số sàn và tự động 5 cấp hoặc CVT. Mẫu xe này còn hội tụ được những điểm hấp dẫn mà người ta khó tìm thấy ở những chiếc xế khác như tính năng đa dạng, mức giá dễ chịu và kiểu dáng thời thượng. Trong đại gia đình nhà Honda thì Bro hiện chỉ xếp sau đàn anh Honda Jazz hạng B. Các phiên bản Honda Brio 2021 Cả ba phiên bản Honda Brio G, RS, RS Two-Tone 2021 đều sở hữu khối động cơ sức mạnh tương đương. Sự khác biệt chỉ nằm ở thiết kế nội ngoại thất. Honda Brio G 2021 Phiên bản Honda Brio G có mức giá bán hấp dẫn nhất, đương nhiên là vẻ ngoài không thể so bì với bản cao cấp. Một số trang bị tiêu chuẩn Đèn pha halogen, đèn LED ban ngày, mâm 14 inch, gương chiếu hậu chỉnh cơ Vô lăng Urethane, ghế nỉ, điều hoà tự động 1 vùng, âm thanh 4 loa. Honda Brio RS 2021 Honda Brio RS là đời cao hơn bản G, giá bán chênh lệch 30 triệu đồng. Bộ cánh bản RS mang phong cách thể thao, cá tính. Bộ lưới tản nhiệt được sơn đen nam tính cũng là đặc điểm nhận diện bản RS. Bên cạnh trang bị cơ bản, xe còn có Gương chiếu hậu gập điện, mâm 15 inch Vô lăng bọc da, âm thanh 6 loa, màn hình cảm ứng inch, kết nối Apple CarPlay, chìa khoá thông minh Honda Brio RS 2021 2 màu Honda Brio RS 2 màu là phiên bản cao cấp nhất, vẻ ngoài đậm chất thể thao, phần mái được sơn đen “độc nhất vô nhị”. Những trang bị nội ngoại thất gần như tương đồng với bản RS. Honda Brio 2021 lăn bánh bao nhiêu? Ngay khi về thị trường Việt nam, các chuyên gia nhận định là Honda Brio hứa hẹn sẽ là một mẫu xe sẽ có những đột phá doanh thu cho thị trường Honda tại Việt nam vào năm 2021 Phiên bản Giá xe niêm yết Giá lăn bánh tại Hà Nội Giá lăn bánh tại Giá lăn bánh tại Cần Thơ, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào cai, Cao Bằng, Sơn La Giá lăn bánh tại Hà Tĩnh Giá lăn bánh tại các tỉnh khác Honda Brio G trắng ngà/ghi bạc/đỏ Honda Brio RS trắng ngà/ghi bạc/vàng Honda Brio RS cam/đỏ Honda Brio RS 2 màu trắng ngà/ghi bạc/vàng Honda Brio RS 2 màu cam/đỏ **Lưu ý Giá xe chưa bao gồm chi phí lăn bánh Tham khảo Giá xe Honda cập nhật mỗi tháng Thông số kỹ thuật Honda Brio 2021 Thông số cơ bản Honda Brio 3 phiên bản G, RS, RS 2 màu Two-Tone Xuất xứ Nhập khẩu Kích thước tổng thể DxRxC mm 3817 x 1682 x 1487 Chiều dài cơ sở mm 2405 Động cơ SOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên i-VTEC Dung tích công tác Loại nhiên liệu Xăng Công suất tối đa mã lực 88 mã lực tại 6000 vòng/phút Mô men xoắn cực đại Nm 110 Nm tại 4800 vòng/phút Hộp số Vô cấp CVT ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology Treo trước Độc lập hoặc McPherson Treo sau Trục xoắn Phanh trước/sau Đĩa/tang trống Cỡ lốp 175/65R14 hoặc 185/55R15 Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình Là một thương hiệu lớn trên thị trường xe ô tô, Honda hiểu được sứ mệnh của mình phải luôn nỗ lực và không ngừng phát triển để nâng cấp các phiên bản xe thêm vượt trội, an toàn. Chính vì thế, khi mẫu Honda Brio 2021 được ra mắt, người dùng có thể nhận thấy rõ sự khác biệt so với phiên bản năm 2011 Ngoại thất Honda Brio 2021 mang đậm chất thể thao Honda Brio 2021 mang nét hiện đại, hướng đến sự tối giản trong thiết kế và phong cách thể thao mạnh mẽ giúp người dùng có sự trải nghiệm tốt nhất khi sở hữu và đặc biệt ở thế hệ 2 mới này vẫn mang những đường nét của Honda. Ở phần ngoại thất xe, nhìn chung Honda Brio 2021 vẫn sở hữu kích thước giống bản tiền nhiệm với chiều dài x rộng x cao lần lượt là 3801 x 1682 x 1487 mm, chiều dài cơ sở đạt 2405 mm, cùng khoảng sáng gầm đặt 154 mm. Mỗi khi xuất hiện Honda Brio 2021 cho người dùng cảm giác trẻ trung, xinh xắn nhưng cũng không thể thiếu đậm chất thể thao, năng động và cá tính của mình. Dù kích thước chỉ ở mức khiêm tốn phù hợp di chuyển trong đô thị nhưng đặt trong phân khúc xe hạng A 5 chỗ, Honda Brio được giới chuyên gia ô tô đánh giá là có thông số kích thước tốt nhất tính tới thời điểm hiện tại. Phần đầu Honda Brio 2021 Về thiết kế phần đầu xe Honda Brio 2021 bứt phá với những đường nét góc cạnh hầm hố, mạnh mẽ theo ngôn ngữ thiết kế hiện đại của hãng xe đến từ xứ sở hoa anh đào. Cụ thể, xe sở hữu hệ thống lưới tản nhiệt hình đôi cánh sắc sảo với điểm nhấn là một thanh ngang to bản mạ chrome. Mặt ca-lăng xe Honda Brio 2021 bản G sẽ được mạ crom sang trọng, trong khi đó 2 bản cao cấp sẽ tương tự đàn anh Honda Civic 2021 với màu sơn đen kèm logo RS thể thao. Bên cạnh đó, Brio 2021 còn sở hữu những chiếc hốc hút gió hình thang góc cạnh, tô đậm đường nét gân guốc, sắc sảo cho mặt tiền của xe. Không thể bỏ qua chính là cải tiến về thiết kế hộc đèn, bộ đèn trước All New Honda Brio. Dải đèn định vị ban ngày LED và đèn pha halogen nằm ngay phía dưới trong đó có một chi tiết nổi trội hơn đàn anh Honda Jazz chính là phàn cản trước được thiết kế mang nhiều cảm hứng hơn. Ngoài ra, mảng lưới dạng tổ ong cũng hòa sắc vào ngôn ngữ thiết kế, khiến cho phần đầu xe thêm cuốn hút. Phần thân Honda Brio 2021 Phân thân xe Honda Brio 2021 khá chất với bộ mâm hợp kim từ 14-15 inch, kích thước này rất hòa hợp với tổng thể của chiếc xe. Tiếp đến là hai đường gân dập nổi “góc cạnh” nổi dài vòm bánh trước ra đuôi xe, kết thúc bằng một đường cong vểnh lên đầy ngạo nghễ điều này giúp xe cảm giác cao hơn. Dọc theo thân xe ngang tay nắm cửa và chân cửa mở chính là đường dập nổi tạo cho xe thêm phần lịch lãm, thu hút hơn rất nhiều. Nhìn chung thân xe Honda Brio 2021 trông cứng cáp, vững chắc nhờ đường gân dập nổi kéo dài liền mạch từ đầu đến đuôi xe với những đường nét cắt gọt mạnh bạo, dứt khoát với phần đuôi và thân xe. Phần đuôi Honda Brio 2021 Honda Brio 2021 có màn làm mới diện mạo đuôi xe bằng sự gọn gàng và tinh tế hơn. Điểm nhấn chính ở phần này là 2 hốc gió giả màu đen gần gầm xe được thiết kế bắt mắt. Không rườm rà với những chi tiết cầu kỳ mà mẫu xe đời cũ sở hữu, phần cản sau được thiết kế bằng tấm ốp màu đen dạng lưới tổ ong, có kích thước to bản trông nam tính nhưng lại rất hài hòa với tổng thể. Đuôi xe tích hợp cả đèn báo phanh trên cao, ăng ten dạng cột, đèn chiếu hậu được bố trí hài hòa. Kèm với cụm đèn hậu thiết kế chữ C ngược đậm tính hiện đại, trông hơi giống thiết kế của chiếc Ford Explorer. Và đây cũng là chi tiết làm nổi bật vẻ thời thượng, sang trọng của Honda Brio 2021. Nội thất Honda Brio 2021 đánh bật mọi đối thủ Khi bước vào bên trong chiếc xe Honda Brio 2021 người dùng có thể cảm nhận được không gian hành khách phía sau được ưu tiên hơn về sự rộng rãi, tăng thêm 42mm cho không gian để chân và khoảng cách từ đầu gối đến ghế trước là 60mm. Để được những điều đó hãng xe Honda đã phải gia tăng chiều dài trục cơ sở thêm 60mm. Thiết kế vô lăng và táp lô Honda Brio 2021 Thiết kế vô lăng Honda Brio 2021 nổi bật với bọc da, 3 chấu cùng thiết kế một màu đơn giản. Trên vô lăng có tích hợp nút âm lượng, micro đàm thoại rảnh tay. Điểm nhấn tiếp theo là phần táp lô được thiết kế tinh tế với các đường góc cạnh, kết hợp các đường viền cam làm điểm nhấn cho khoang cabin thêm sống động. Sau vô lăng là cụm đồng hồ được thiết kế theo kỹ thuật Analog. Tại chính giữa được trang trí màn hình cảm ứng inch được đặt bên cạnh. Bên dưới là hệ thống các phím bấm cơ học dùng để điều chỉnh vị trí ghế, nhiệt bản RS được trang bị chìa khóa thông minh. Nhìn chung, thiết kế táp lô và vô lăng không có gì quá nổi bật và chủ yếu theo quy ước thiết kế chung của các dòng xe khác của hãng. Thiết kế ghế ngồi Honda Brio 2021 Có một điều mà khách hàng cần nên biết về thiết kế ghế ngồi của Honda Brio 2021 chính là chiều dài băng ghế hành khách hơi nhỏ chỉ vừa vặn cho 2 người trưởng thành. Về chất liệu thì được bọc nỉ mềm mại, có đệm ngồi to bản, có thể điều chỉnh góc độ nghiêng đảm bảo người dùng có được tư thế ngồi thoải mái nhất. Khoang hành lý Honda Brio 2021 Khoang hành lý xe Honda Brio 2021 có thể mở rộng hơn gấp 3 lần khoảng 710L nếu gấp dãy băng ghế ngồi lại. Còn nếu bung băng ghế ngồi ra thì khoang hành lý chỉ được khoảng 258 lít và con số này cao hơn 84 lít so với mẫu xe đời trước. Động cơ và vận hành Honda Brio 2021 Động cơ Honda Brio 2021 Sau khi biết về trang bị động cơ của Honda Brio 2021 hắn sẽ rất nhiều người cảm thấy thất vọng với mẫu xe hatchback này. Cụ thể Brio 2021 trang bị động cơ i-VTEC 4 xy lanh thẳng hàng, sản sinh công suất cực đại 89 mã lực tại vòng/phút và momen xoắn đạt cực đại 110Nm tại vòng/phút. Nếu nghiệm lại về mục đích sử dụng mẫu xe này thì hẳn người dùng sẽ thấy được rằng con số này là quá đủ cho một chiếc xe cỡ nhỏ di chuyển trong thành thị. Chưa kể động cơ xe còn được kết hợp với hộp số vô cấp CVT ứng dụng công nghệ Earth Dreams, là dạng hộp số tự động tiện dụng cho người lái trong quá trình vận hành xe. Bên cạnh công dụng giúp người lái có thể thuận tiện điều khiển, mẫu xe này còn hỗ trợ khả năng tiết kiệm nhiên liệu rất tốt. Cụ thể Brio chỉ cần cung cấp khoảng từ lít - lít nhiên liệu cho quãng đường 100km loại đường hỗn hợp. Không phải ngẫu nhiên mà hãng xe Honda quyết định trang bị hộp số tự động vô cấp CVT cho Brio 2021. Đây là điều mà hãng xe ô tô nổi tiếng này muốn Honda Brio 2021 xứng đáng nằm trong top đầu những mẫu xe có mức tiêu hao nhiên liệu thấp nhất. Cảm giác lái Honda Brio 2021 Honda Brio 2021 là mẫu xe giúp người lái dễ dàng vận hành khi đi trên những cung đường đông đúc hay ở bãi đậu xe chật chội. Tiêu chí mà hãng Honda nhắm đến chính là mang lại cho người điều khiển cảm giác tay lái nhẹ nhàng, tầm nhìn tốt nhất có thể. So với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc về khả năng lái các đoạn đường núi thì Honda Brio 2021 tự tin ăn đứt các đối thủ của mình, bạn sẽ cảm nhận ra nó khá mạnh mẽ, nhanh nhẹn và linh hoạt khi vận hành. Một điều có thể làm các tín đồ âm yêu thích sự yên tĩnh hài lòng chính là khả năng cách âm tốt, tạo cảm giác êm dịu cả khi xe đang ở tốc độ cao hay gặp phải những đoạn đường xấu. Tiện nghi và trang bị trên Honda Brio 2021 Honda Brio 2021 mặc dù có mức giá khá bình dân và khách hàng nhắm đến thuộc tài chính nhỏ, hẹp nhưng vẫn có đầy đủ các tính năng tiện nghi thú vị gồm Hệ thống loa âm thanh Nút bấm mở cốp không cần chìa khóa Đài AM/FM Nguồn sạc Kết nối Bluetooth/ USB/ AUX Gương trang điểm cho hàng ghế trước Hệ thống điều hòa không khí chỉnh cơ Điểm mà ít người hài lòng ở Honda Brio 2021 chính là xe không được trang bị nút điều chỉnh âm lượng trên hệ thống, theo đó nếu người dùng muốn điều chỉnh âm lượng bắt buộc phải sử dụng nút bấm trên vô lăng. Tuy nhiên, nhìn chung thì hệ thống thông tin giải trí trên màn hình của Brio 2021 có giao diện dễ sử dụng và rất trực quan với người dùng hiện nay. Hầu như các tính năng an toàn trên mẫu xe phiên bản tiền nhiệm đều được trang bị hoàn toàn trên mẫu xe Honda Brio 2021 này. Cụ thể gồm Hệ thống báo động Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Chìa khóa được mã hóa chống trộm Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Nhắc nhở người dùng cài dây an toàn Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Túi khí cho người lái và người ngồi kế bên Kết luận Nổi bật với thiết kế trẻ trung, thể thao năng động nhưng không kém phần cao cấp. Honda Brio 2021 thế hệ mới hứa hẹn sẽ đem đến cho khách hàng những giá trị vượt trên sự mong đợi cho một mẫu xe cỡ nhỏ. Bởi thực tế một điều để tìm kiếm một chiếc xe có không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi và hài hòa, đặc biệt là khả năng vận hành với độ ổn định cao đem lại cảm giác lái thú vị và êm ái như Honda Brio 2021 là rất khó.
Khi cuộc chơi tưởng như đã được định đoạt và luật lệ dường như đã an bài, đó chính là thời điểm để xoay chuyển cuộc chơi. Với Honda Brio, đã đến lúc để bạn định nghĩa lại luật chơi và kiến tạo tầm cao mới. MÀU SẮC KHẲNG ĐỊNH PHONG CÁCH RIÊNG Màu sắc Trắng ngà tinh tế Ghi bạc thời trang Vàng năng động Cam sành điệu Đỏ cá tính Đỏ đam mê Áp dụng cho phiên bản RS/RS 2 màu Chỉ áp dụng cho phiên bản G NGOẠI THẤT Thay đổi chuẩn mực thiết kế Những đường nét rắn rỏi chạy dọc thân xe kết hợp cùng mặt trước thiết kế thể thao mang lại ấn tượng không thể nhẫm lẫn cho Brio. Hứng khởi và đầy kiêu hãnh chính là cảm giác của bạn khi lướt đi cùng Brio. NỘI THẤTTINH TẾ TRONG TỪNG CHI TIẾT Hành trình thú vị bắt đầu ngay từ khoảnh khắc bạn bước vào khoang lái của Brio. Mọi trang bị đều được Honda tính toán kĩ lưỡng để sự hứng khởi luôn bên bạn từ lúc khởi đầu cho đến khi hoàn thành hành trình với Brio. VẬN HÀNH THAY ĐỔI CHUẨN MỰC VẬN HÀNH Để xoay chuyển cuộc chơi cần một tinh thần không khoan nhượng. Động cơ mạnh mẽ hàng đầu phân khúc mang lại cảm giác vận hành đầy hứng khởi. AN TOÀNHỆ THỐNG AN TOÀN TIÊN TIẾN Niềm vui cầm lái luôn phải đi cùng an toàn hàng đầu. Thấu hiểu điều đó, Honda trang bị hệ thống an toàn cùng những công nghệ tiên phong để bạn luôn yên tâm tận hưởng mọi hành trình. PHỤ KIỆNPHONG CÁCH KHÁC BIỆT Với những phụ kiện tùy chọn độc đáo, cá tính và đầy tiện ích giúp chiếc xe của bạn sở hữu phong cách riêng biệt hơn bao giờ hết. phụ kiện trang trí phụ kiện tiện ích THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ Kiểu động cơ SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van Hộp số VÔ CẤP CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY Dung tích xi lanh cm3 Công suất cực đại Hp/rpm 89 66kW/ 89 66kW/ Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 110/ 110/ Dung tích thùng nhiên liệu lít 35 35 Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI Phun xăng điện tử/PGM-FI MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 00. Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới VAQ, Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe. Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp lít/100km 5,4 5,9 Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị cơ bản lít/100km 6,6 7 Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị phụ lít/100km 4,7 5,2 KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG Số chỗ ngồi 5 Dài x Rộng x Cao mm x x x x Chiều dài cơ sở mm Chiều rộng cơ sở trước/sau mm Cỡ lốp 175/65R14 185/55R15 La-zăng 14 inch/Hợp kim 15 inch/Hợp kim Khoảng sáng gầm xe mm 137 137 Bán kính quay vòng tối thiểu toàn thân m 4,985 4,985 Trọng lượng không tải kg 972 991 Trọng lượng toàn tải kg HỆ THỐNG TREO Hệ thống treo trước Kiểu Mcpherson Kiểu Mcpherson Hệ thống treo sau Giằng xoắn Giằng xoắn HỆ THỐNG PHANH Phanh trước Phanh Đĩa Phanh Đĩa Phanh sau Phanh tang trống Phanh tang trống HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH Trợ lực lái điện EPS Có Có Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching Có Có NGOẠI THẤT Cụm đèn trước Đèn chiếu xa Halogen Halogen Đèn chiếu gần Halogen Halogen Đèn định vị/ Đèn vị trí LED LED Đèn sương mù Có Có Đèn hậu Halogen tách biệt đèn phanh Halogen tách biệt đèn phanh Đèn phanh treo cao LED LED, tích hợp trên cánh lướt gió Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm Ghế lái Ghế lái Ăng ten Dạng cột Dạng cột Mặt ca lăng Mạ chrome Sơn đen thể thao/gắn logo RS Cánh lướt gió Không Có NỘI THẤT KHÔNG GIAN Bảng đồng hồ trung tâm Analog Analog Chất liệu ghế Nỉ màu đen Nỉ màu đen trang trí viền chỉ cam thể thao cá tính Hàng ghế 2 Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có Có Hộc đồ khu vực khoang lái Có Có Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Ghế phụ Ghế lái và ghế phụ TAY LÁI Kiểu loại 3 chấu, Urethane 3 chấu, Urethane Điều chỉnh 2 hướng Có Có Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có Có TRANG BỊ TIỆN NGHI Tiện nghi cao cấp Nút bấm mở cốp tiện ích không cần chìa khóa Có Có Kết nối và giải trí Màn hình Tiêu chuẩn 1-DIN Màn hình cảm ứng inch Apple carplay Không có Có Kết nối bluetooth Có Có Kết nối Siri Có Có Kết nối USB Có Có Cổng kết nối âm thanh AUX Có Có Đài AM/FM Có Có Hệ thống loa 4 loa 6 loa Nguồn sạc Có Có Tiện nghi khác Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có Có AN TOÀN CHỦ ĐỘNG Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Có Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Có Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có Có BỊ ĐỘNG Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Có Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Ghế lái Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có Có AN NINH Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Có Hệ thống báo động Có Có ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ Kiểu động cơ SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van Hộp số VÔ CẤP CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY Dung tích xi lanh cm3 Công suất cực đại Hp/rpm 89 66kW/ Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 110/ Dung tích thùng nhiên liệu lít 35 Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU>Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 00. Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới VAQ, Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe. Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp lít/100km 5,4 Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị cơ bản lít/100km 6,6 Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị phụ lít/100km 4,7 KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG Số chỗ ngồi 5 Dài x Rộng x Cao mm x x Chiều dài cơ sở mm Chiều rộng cơ sở trước/sau mm Cỡ lốp 175/65R14 La-zăng 14 inch/Hợp kim Khoảng sáng gầm xe mm 137 Bán kính quay vòng tối thiểu toàn thân m 4,985 Trọng lượng không tải kg 972 Trọng lượng toàn tải kg HỆ THỐNG TREO Hệ thống treo trước Kiểu Mcpherson Hệ thống treo sau Giằng xoắn HỆ THỐNG PHANH Phanh trước Phanh Đĩa Phanh sau Phanh tang trống HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH Trợ lực lái điện EPS Có Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching Có NGOẠI THẤT Cụm đèn trước Đèn chiếu xa Halogen Đèn chiếu gần Halogen Đèn định vị/ Đèn vị trí LED Đèn sương mù Có Đèn hậu Halogen tách biệt đèn phanh Đèn phanh treo cao LED Gương chiếu hậu Chỉnh điện Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm Ghế lái Ăng ten Dạng cột Mặt ca lăng Mạ chrome Cánh lướt gió Không NỘI THẤT KHÔNG GIAN Bảng đồng hồ trung tâm Analog Chất liệu ghế Nỉ màu đen Hàng ghế 2 Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có Hộc đồ khu vực khoang lái Có Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Ghế phụ TAY LÁI Kiểu loại 3 chấu, Urethane Điều chỉnh 2 hướng Có Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có TRANG BỊ TIỆN NGHI Tiện nghi cao cấp Nút bấm mở cốp tiện ích không cần chìa khóa Có Kết nối và giải trí Màn hình Tiêu chuẩn 1-DIN Apple carplay Không có Kết nối bluetooth Có Kết nối Siri Có Kết nối USB Có Cổng kết nối âm thanh AUX Có Đài AM/FM Có Hệ thống loa 4 loa Nguồn sạc Có Tiện nghi khác Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có AN TOÀN CHỦ ĐỘNG Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có BỊ ĐỘNG Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có AN NINH Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Hệ thống báo động Có ĐỘNG CƠ/HỘP SỐ Kiểu động cơ SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van Hộp số VÔ CẤP CVT, Ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY Dung tích xi lanh cm3 Công suất cực đại Hp/rpm 89 66kW/ Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 110/ Dung tích thùng nhiên liệu lít 35 Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 00. Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chất lượng xe cơ giới VAQ, Cục Đăng kiểm Việt Nam. Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe. Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp lít/100km 5,9 Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị cơ bản lít/100km 7 Mức tiêu thụ nhiên liệu đô thị phụ lít/100km 5,2 KÍCH THƯỚC/TRỌNG LƯỢNG Số chỗ ngồi 5 Dài x Rộng x Cao mm x x Chiều dài cơ sở mm Chiều rộng cơ sở trước/sau mm Cỡ lốp 185/55R15 La-zăng 15 inch/Hợp kim Khoảng sáng gầm xe mm 137 Bán kính quay vòng tối thiểu toàn thân m 4,985 Trọng lượng không tải kg 991 Trọng lượng toàn tải kg HỆ THỐNG TREO Hệ thống treo trước Kiểu Mcpherson Hệ thống treo sau Giằng xoắn HỆ THỐNG PHANH Phanh trước Phanh Đĩa Phanh sau Phanh tang trống HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH Trợ lực lái điện EPS Có Chức năng hướng dẫn lái xe tiết kiệm nhiên liệu ECO Coaching Có NGOẠI THẤT Cụm đèn trước Đèn chiếu xa Halogen Đèn chiếu gần Halogen Đèn định vị/ Đèn vị trí LED Đèn sương mù Có Đèn hậu Halogen tách biệt đèn phanh Đèn phanh treo cao LED, tích hợp trên cánh lướt gió Gương chiếu hậu Chỉnh điện/Gập điện/Tích hợp đèn báo rẽ LED Cửa kính điện tự động xuống 1 chạm Ghế lái Ăng ten Dạng cột Mặt ca lăng Sơn đen thể thao/gắn logo RS Cánh lướt gió Có NỘI THẤT KHÔNG GIAN Bảng đồng hồ trung tâm Analog Chất liệu ghế Nỉ màu đen trang trí viền chỉ cam thể thao cá tính Hàng ghế 2 Gập hoàn toàn thông với khoang hành lý Bệ trung tâm tích hợp khay đựng cốc, ngăn chứa đồ Có Hộc đồ khu vực khoang lái Có Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau Ghế lái và ghế phụ TAY LÁI Kiểu loại 3 chấu, Urethane Điều chỉnh 2 hướng Có Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có TRANG BỊ TIỆN NGHI Tiện nghi cao cấp Nút bấm mở cốp tiện ích không cần chìa khóa Có Kết nối và giải trí Màn hình Màn hình cảm ứng inch Apple carplay Có Kết nối bluetooth Có Kết nối Siri Có Kết nối USB Có Cổng kết nối âm thanh AUX Có Đài AM/FM Có Hệ thống loa 6 loa Nguồn sạc Có Tiện nghi khác Hệ thống điều hòa Chỉnh cơ Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có AN TOÀN CHỦ ĐỘNG Hệ thống chống bó cứng phanh ABS Có Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD Có Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Có Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có BỊ ĐỘNG Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Nhắc nhở cài dây an toàn Ghế lái Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có AN NINH Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Hệ thống báo động Có Thư viện Hình Ảnh Video Đăng ký lái thử
Mức tiêu hao nhiên liệu của xe Honda Civic là L/100km tiết kiệm nhiên liệu nhất, và mức tiêu hao nhiên liệu cao nhất là 10 L/100km. Định mức tiêu hao nhiên liệu là thông số kỹ thuật được các nhà sản xuất xe đưa ra qua việc tính toán mức nhiên liệu mà xe sẽ tiêu thụ khi chạy trên quãng đường nhất định 100km, trong điều kiện tiêu chuẩn, ký hiệu L / 100 km. Dưới đây là mức tiêu hao nhiên liệu của xe Honda Civic, theo công bố của nhà sản xuất Honda Mức tiêu hao nhiên liệu của 2021 Honda Civic là 10 L/ tiêu hao nhiên liệu của 2021 Honda Civic là L/ tiêu hao nhiên liệu của 2021 Honda Civic là L/100km. Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe Biểu thị mức tiêu hao nhiên liệu ở điều kiện thí nghiệm nhất định và mức tiêu hao nhiên liệu trong điều kiện lái xe với vận tốc cố định trên đường bằng phẳng Các yếu tố ảnh hưởng đến mức tiêu hao nhiên liệu là gì? 1 Thói quen lái xe xấu 2 Đường nhiều ổ gà 3 Thiếu bảo trì 4 Lái ẩu 5 Áp suất lốp xe không đủ, tiêu hao nhiên liệu + 1% 6 Số thấp và tốc độ cao, tiêu thụ nhiên liệu + 10% 7 Không bảo dưỡng động cơ, tiêu hao nhiên liệu + 10% Có một số cách để tính toán mức tiêu hao nhiên liệu 1. Chia chi phí nhiên liệu cho số km của xe để tính mức tiêu hao nhiên liệu trên mỗi km. Phương pháp này là đơn giản nhất và ít chính xác nhất. Chi phí nhiên liệu trên mỗi km tính bằng cách nhân mức tiêu hao nhiên liệu trên 100 km với giá dầu chia cho 100 sẽ chính xác hơn. 2. Xe được đổ đầy dầu trước như dữ liệu ban đầu, và sau đó đổ đầy dầu sau khi lái xe một quãng đường nhất định, tùy thuộc vào dữ liệu của trạm xăng. Phương pháp này là chia mức tiêu hao nhiên liệu của xe cho số km nhân với 100 để có mức tiêu thụ nhiên liệu trên 100 km. 3. Tính toán mức tiêu hao nhiên liệu trung bình sẽ khoa học hơn. Giả sử xe đi được km, hãy ghi lại dữ liệu mỗi lần đổ nhiên liệu trong khoảng thời gian này, và tính giá trị trung bình của mức tiêu hao nhiên liệu cao nhất và thấp nhất. Mức trung bình này mang tính khoa học hơn và hay được các chủ xe áp dụng.
mức tiêu hao nhiên liệu honda brio